Cẩm Nang Nghiên Cứu Thắng Pháp Tập I

Mục Lục

  1. Giới Thiệu
    • Làm Quen…………………………………………… 1
      • Hai Trường Phái Của Phật Giáo…………………. 1
      • Giáo Lý Của Đức Phật Đã Được Ghi Nhận Lại Và Lưu Truyền Như Thế Nào 3
        • Đại Hội Kiết Tập Kinh Điển Phật Giáo Đầu Tiên3
        • Đại Hội Kiết Tập Kinh Điển Phật Giáo Lần Thứ Hai 4
        • Đại Hội Kiết Tập Kinh Điển Phật Giáo Lần Thứ Ba 5
        • Đại Hội Kiết Tập Kinh Điển Phật Giáo Lần Thứ Tư 6
        • Đại Hội Kiết Tập Kinh Điển Phật Giáo Lần Thứ Năm 7
        • Đại Hội Kiết Tập Kinh Điển Phật Giáo Lần Thứ Sáu 9
      • Những Cách Phân Loại Giáo Lý Của Đức Phật…….. 10
        • Phân Loại Theo Những Bộ Kinh (Nikāya)….. 10
        • Phân Loại Theo Các Tạng (Piṭaka)………….. 11
      • Từ “Abhidhamma”………………………………….. 13
      • Cái Gì Được Giảng Dạy Trong Thắng Pháp (Abhidhamma)? 15
      • Thắng Pháp (Abhidhamma) là gì?……………. 17
      • Sự Quan Trọng Của Thắng Pháp (Abhidhamma)19
      • Kiến Thức Về Thắng Pháp (Abhidhamma) Có Cần Thiết Và Căn Bản Cho Thiền Không?………………………………………………………. 20
      • Thắng Pháp (Abhidhamma) Có Cần Thiết Cho Sự Hiểu Biết Giáo Lý Không? 22
      • Đức Phật Đã Dạy Thắng Pháp (Abhidhamma) Như Thế Nào 25
      • Bảy Bộ Sách Của Thắng Pháp (Abhidhamma) 28
      • Những Chánh Sớ, Phụ Sớ Và Phụ Phụ Sớ Giải .30 0.1.13. Abhidhammatthasaṅgaha 32
      • Những Buổi Học Ban Đêm…………………….. 34
      • Những Bản Dịch Sang Tiếng Anh Của Abhidhammatthasaṅgaha 35
      • Một Vài Tài Liệu Tham Khảo………………….. 36
      • Hãy Kiên Nhẫn……………………………………. 37
      • Cũng Đừng Sợ Pāḷi………………………………. 37
  • Giáo Lý Nhị Đế………………………………. 39
    • Sự Thật Là Gì?…………………………………….. 39
    • Hai Sự Thật Được Chấp Nhận Trong Phật Giáo 40
      • Sự Thật Chế Định………………………………. 40
      • Danh Chế Định (Nāma-paññatti)………….. 42
      • Vật Chế Định (Attha-paññatti)……………… 43
      • Chế Định (Paññatti) Là Vượt Thời Gian….. 45
      • Sự Thật Chân Đế……………………………….. 47

***

  • Bốn Sự Thật Chân Đế 55
    • Tâm (Citta)………………………………………….. 55
    • Tâm Sở (Cetasika)………………………………… 57
    • Sắc Pháp (Rūpa)………………………………….. 60
    • Níp-bàn (Nibbāna)………………………………… 61
    • Tứ Diệu Đế Thì Thuộc Vào Những Sự Thật Chân Đế 64

–ooOoo–

  1. Chương Một
    • Tâm (Citta)………………………………………… 71
      • Định Nghĩa Tâm (Citta)…………………………… 71
      • Sự Nhận Biết………………………………………… 73
      • Những Sự Phân Loại Tâm (Citta)……………… 73

***

  • Tâm Bất Thiện (Akusala Citta)……….. 76
    • Tâm Tham (Lobhamūla Citta)…………………. 76
    • Tâm Sân (Dosamūla Citta)…………………….. 82
    • Tâm Si (Mohamūla Citta)……………………….. 85
    • Định Nghĩa Của Từ “Akusala”…………………… 89
    • Bất Thiện (Akusala)……………………………….. 91
    • Những Nguyên Nhân Để Có Thọ Hỷ (Somanassa-

sahagata), Vân Vân……………………………………… 95

  • Những Nguyên Nhân Để Có Thọ Ưu (Domanassa- sahagata) Và Kết Hợp Với Sân (Paṭigha-sampayutta) .98
  • Học Và Nghiên Cứu Như Thế Nào…………… 100

***

  • Tâm Vô Nhân (Ahetuka Citta)……….. 103
    • Định Nghĩa Của Từ “Ahetuka”…………………. 103
    • Phân Loại Tâm Vô Nhân (Ahetuka Citta)….. 104
    • Giới Thiệu Vắn Tắt Lộ Trình Tâm…………….. 105
    • Tâm Quả Bất Thiện (Akusala-vipāka Citta). 109
      • Nhãn Thức, Vân Vân………………………….. 109
      • Hai Tâm Còn Lại………………………………… 111
    • Tâm Quả Thiện Vô Nhân (Ahetuka Kusala-vipāka Citta) 113
      • Nhãn Thức, Vân Vân…………………………… 113
      • Những Tâm Còn Lại…………………………… 116
    • Tâm Duy Tác Vô Nhân (Ahetuka Kiriya Citta) . 120
    • . Tất Cả Mười Tám Tâm Vô Nhân (Ahetuka Citta)125
    • Ôn Lại……………………………………………….. 125

***

  • Tâm Dục Giới Tịnh Hảo (Kāmāvacara Sobhana Citta) 134
    • Định Nghĩa Của Từ “Kāmāvacara”……………. 134
    • Tịnh Hảo (Sobhana)…………………………….. 134
    • Ý Nghĩa Của Từ “Kusala”………………………… 136
    • Giải Thích Thêm Về Nghĩa Của Từ “Kusala”… 138
    • Tám Tâm Thiện Dục Giới (Kāmāvacara Kusala Citta) 140
    • Tâm Quả Dục Giới Hữu Nhân (Sahetuka Kāmāvacara Vipāka Citta) 144
    • Tâm Duy Tác Dục Giới Hữu Nhân (Sahetuka Kāmāvacara Kiriya Citta) 146
    • Hai Mươi Bốn Tâm Dục Giới Tịnh Hảo (Kāmāvacara Sobhana Citta) 148
    • Những Nguyên Nhân Để Là Hợp Trí (Ñāṇa- sampayutta) 153
    • Tâm Sắc Giới (Rūpāvacara Citta)…………… 156
    • Jhāna……………………………………………….. 157
    • Những Triền Cái (Nīvaraṇa)………………….. 158
    • Năm Tâm Thiện Sắc Giới (Rūpāvacara Kusala Citta): Năm Tâm Thiền (Jhāna Citta) 162

***

  • Tâm Sắc Giới (Rūpāvacara Citta)….. 165
    • Năm Chi Thiền…………………………………….. 165
    • Năm Loại Hỷ (Pīti)……………………………….. 168
    • Hai Loại Thiền (Jhāna)………………………….. 173
    • Tâm Quả Sắc Giới (Rūpāvacara Vipāka Citta) 182
    • Tâm Duy Tác Sắc Giới (Rūpāvacara Kiriya Citta)

…………………………………………………………………………. 183

  • Những Tầng Thiền (Jhāna) Trong Kinh Văn 184
  • Phương Pháp Chia Bốn Và Phương Pháp Chia Năm

…………………………………………………………………………. 188

  • Giải Thích Thêm Về Những Chi Thiền……… 196

***

  • Tâm Vô Sắc Giới (Arūpāvacara Citta) 200
    • Ý Nghĩa Của Từ “Arūpāvacara”……………….. 200

 

1.6 2. Tâm Thiện Vô Sắc (Arūpāvacara Kusala Citta) 200

1.6.3. Tâm Quả Vô Sắc Giới (Arūpāvacara Vipāka Citta)

…………………………………………………………………………. 215

1.6 4. Tâm Duy Tác Vô Sắc (Arūpāvacara Kiriya Citta)216

  • Mười Hai Tâm Vô Sắc (Arūpāvacara Citta)… 217
  • Một Chút Thực Tập………………………………. 219

***

1.7.  Tâm Siêu Thế (Lokuttara Citta)…….. 225
  • Ý Nghĩa Của Từ “Lokuttara”…………………….. 225
  • Tám Tâm Siêu Thế (Lokuttara Citta)………. 225
  • Bốn Tâm Thiện Siêu Thế (Lokuttara Kusala Citta)

………………………………………………………………………….225

  • Đạo (Magga), Tâm Đạo (Magga Citta) Và Chi Đạo (Maggaṅga) 229
  • Nhập Lưu Đạo (Sotāpatti-magga)…………… 230
  • Nhất Lai (Sakadāgāmī)…………………………. 230
  • Bất Lai (Anāgāmī)………………………………… 231
  • A-la-hán (Arahatta)……………………………… 232
  • Không Có Duy Tác (Kiriya) Trong Những Tâm Siêu Thế (Lokuttara Citta) 240
  • Ôn Lại Tâm (Citta)……………………………… 242
  • Bốn Mươi Tâm Siêu Thế (Lokuttara Citta). 245

***

1.8.   Ôn Lại Chương Một………………………… 257

***

1.9.   Những Câu Hỏi Ôn Tập…………………. 264

–ooOoo–

2. Chương Hai
2.1.   Tâm Sở (Cetasika)………………………… 272
  • Tâm sở (Cetasika)………………………………. 272
  • Những Đặc Tính Của Tâm Sở (Cetasika)…. 273
  • Tâm Sở (Cetasika) Theo Nhóm……………… 277
  • Tâm Sở Tợ Tha (Aññasamāna)……………… 277
  • Tâm Sở Biến Hành (Sabbacitta-sādhāraṇa) 278
    • Xúc (Phassa)……………………………………. 279
    • Bốn Khía Cạnh…………………………………. 280
    • Thọ (Vedanā)………………………………….. 282
    • Tưởng (Saññā)………………………………… 285
    • Tư (Cetanā)…………………………………….. 287
    • Nhất Thống (Ekaggatā)…………………….. 288
    • Mạng Quyền (Jīvitindriya)………………….. 291
    • Tác Ý (Manasikāra)……………………………. 292

***

2.2.    Tâm Sở Biệt Cảnh (Pakiṇṇaka Cetasika) Và Tâm Sở Bất Thiện (Akusala Cetasika) . 297
  • Biệt Cảnh (Pakiṇṇaka)…………………………. 297
    • Tầm (Vitakka)………………………………….. 298
    • Tứ (Vicāra)……………………………………… 300
    • Thắng Giải (Adhimokkha)………………….. 301
    • Cần (Vīriya)…………………………………….. 302
    • Hỷ (Pīti)………………………………………….. 304
    • Dục (Chanda)………………………………….. 305
  • Bất Thiện (Akusala)……………………………. 306
    • Các Nhóm………………………………………. 307
    • Si (Moha)……………………………………….. 308
    • Vô Tàm (Ahirika) & Vô Úy (Anottappa)….. 309
    • Phóng Dật (Uddhacca)……………………… 311
    • Tham (Lobha)…………………………………. 313
    • Tà Kiến (Diṭṭhi)……………………………….. 315
    • Ngã Mạn (Māna)……………………………… 316
    • Sân (Dosa)…………………………………….. 317
    • Tật Đố (Issā)………………………………….. 319
    • Xan Lận (Macchariya)……………………… 320
    • Năm Loại Xan Lận (Macchariya)………… 321
    • Hối Hận (Kukkucca)………………………… 323
    • Hôn Trầm (Thina)…………………………… 325
    • Thụy Miên (Middha)……………………….. 325
    • Thụy Miên (Middha) Không Phải Là Sắc Pháp (Rūpa) ……………………………………………………. 326
  • Hoài Nghi (Vicikicchā)……………………….. 331

***

2.3.    Tâm Sở Tịnh Hảo (Sobhana Cetasika)       335
  • Những Nhóm Chia………………………………. 335
  • Tín (Saddhā)……………………………………… 335
  • Niệm (Sati)………………………………………… 340
  • Tàm (Hiri) & Uý (Ottappa)……………………. 344
  • Vô Tham (Alobha)……………………………….. 346
  • Vô Sân (Adosa)…………………………………… 347
  • Hành Xả (Tatramajjhattatā)……………….. 350
  • Tĩnh Tánh (Kāya-passaddhi) & Tĩnh Tâm (Citta- passaddhi) 353
  • Khinh Tánh (Kāya-lahutā) & Khinh Tâm (Citta- lahutā) 354
  • Nhu Tánh (Kāya-mudutā) & Nhu Tâm (Citta- mudutā) 355
  • Thích Tánh (Kāya-kammaññatā) & Thích Tâm (Citta-kammaññatā) 356
  • Thuần Tánh (Kāya-pāguññatā) & Thuần Tâm (Citta-pāguññatā) 357
  • Chánh Tánh (Kāyujukatā) & Chánh Tâm (Cittujukatā) 358
  • Giới Phần (Virati): Chánh Ngữ (Sammā-vācā), Chánh Nghiệp (Sammā-kammanta) & Chánh Mạng (Sammā-ājīva)……… 359
  • Ba Loại Ngăn Trừ (Virati)…………………….. 360
  • Vô Lượng Phần (Appamaññā)……………… 366
  • Bi Mẫn (Karuṇā)……………………………….. 367
  • Tùy Hỷ (Muditā)……………………………….. 368

***

2.4.    Trí Tuệ (Paññindriya) & Phương Pháp Tương Quan Giữa Tâm Sở Và Tâm (Sampayoga)
  • Vô Si (Amoha) Hay Trí Tuệ (Paññindriya)…. 370
  • Tưởng (Saññā), Thức (Viññāṇa) Và Trí Tuệ (Paññā) 373
  • Những Sự Kết Hợp………………………………. 376
  • Phương Pháp Tương Quan Giữa Tâm Sở Và Tâm (Sampayoga) 377

***

2.5.    Phương Pháp Tương Quan Giữa Tâm Và Tâm Sở (Saṅgaha) Và Sự Trộn Lẫn Của Hai Phương Pháp………… 400
  • Phương Pháp Tương Quan Giữa Tâm Và Tâm Sở (Saṅgaha) 400
  • Sự Trộn Lẫn Của Hai Phương Pháp………… 426

–ooOoo–

 

3. Chương Ba

3 1. Thọ (Vedanā), Nhân (Hetu) & Sự (Kicca) 433

  • Sáu Phần…………………………………………… 433
  • Theo Thọ………………………………………….. 434
  • Theo Nhân………………………………………… 438

 

  • Theo Chức Năng (Sự)………………………….. 443

***

3.2.   Môn (Dvāra)………………………………….. 460
  • Theo Môn………………………………………….. 460
  • Theo Đối Tượng (Cảnh)………………………… 477

***

3.3.          Cảnh (Ārammaṇa)………………………. 489

***

  • Cảnh (Ārammaṇa) (Tiếp Theo) & Vật (Vatthu) 521

***

3.5.   Vật Tập Yếu (Vatthu-saṅgaha)…….. 538

***

Phụ Lục………………………………………………….. 553

Bảng Nêu Chi Pháp………………………………. 553

Table 1.1: Nhìn Sơ Lược 89 Hay 121 Tâm ………… 554

Table 1.3: Những Tâm Vô Nhân ……………………. 556

Table 1.6: Những Tâm Vô Sắc Giới …………………. 557

Table 2.3: Sự Kết Hợp Của Những Tâm Sở ……… 558

Table 2.4: Bảng Nêu Chi Tiết Và Đầy Đủ

Về Những Tâm Sở……………………………………….. 559

Table 3.1: Thọ Tập Yếu ……………………………….. 560

Table 3.2: Nhân Tập Yếu ……………………………… 561

Table 3.3: Sự Tập Yếu …………………………………. 562

Table 3.4: Môn Tập Yếu………………………………… 563

 

Table 3.5: Cảnh Tập Yếu……………………………… 564

Table 3.6: Những Khái Niệm Làm Đối Tượng

Của Những Tâm Đáo Đại……………………………… 565

Table 3.8: Vật Tập Yếu………………………………… 566

Table 4.1: Lộ Trình Tâm Nhãn Thức ………………. 567

Table 4.3: Lộ Ý Môn Giới Hạn…………………………. 568

Table 5.1: 31 Cõi Hiện Hữu …………………………… 569

Table 5.6: Tử Và Tục Sinh……………………………… 570

Table 7.1: Mối Quan Hệ Giữa Những Phiền Não

Và Những Tâm Sở ………………………………………. 572

Table 9.3: Sự Đoạn Diệt Phiền Não

Theo Tầng Đạo Chứng Đạt…………………………… 573

Bảng Liệt Kê Thuật Ngữ Pāḷi – Việt………. 573

A…………………………………………………………….. 573

B…………………………………………………………….. 577

C…………………………………………………………….. 578

D…………………………………………………………….. 578

E…………………………………………………………….. 579

G…………………………………………………………….. 579

H……………………………………………………………. 580

I…………………………………………………………….. 580

J……………………………………………………………. 580

K…………………………………………………………….. 580

L…………………………………………………………….. 584

M……………………………………………………………. 584

 

N…………………………………………………………….. 586

O…………………………………………………………….. 587

P…………………………………………………………….. 587

R…………………………………………………………….. 589

S…………………………………………………………….. 590

T…………………………………………………………….. 594

U…………………………………………………………….. 595

V…………………………………………………………….. 595

Y…………………………………………………………….. 597

Tài Liệu Tham Khảo………………………………. 598
Phương Danh Thí Chủ…………………………. 599
Các bài viết trong sách

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *